• Hotline Phone
    0898 370 098
  • Giờ mở cửa
    T2 - CN 8h - 23h
  • Server
    HCM - Viet Nam

Ỹ nghĩa phần mở rộng tên miền

Ỹ nghĩa phần mở rộng tên miền

 

Như bạn đã biết, tên miền gồm có 2 phần ngăn cách nhau bởi dấu chấm “.” là phần tên và phần mở rộng ( Hay còn gọi là “đuôi” tên miền ). Một cách nói khác là tên miền bao gồm phần tiền tố và hậu tố.

Phần mở rộng tên miền để phân loại tên miền dựa theo lĩnh vực, quốc gia, vùng lãnh thổ… Vậy bạn cần phải tìm phần mở rộng tên miền sao cho hợp lý với doanh nghiệp của bạn khi bạn đã biết cách chọn tên miền đẹp cho mình.

Ví dụ: cddos.net bao gồm “cddos” là phần tên và “.net” là phần mở rộng.

Ỹ nghĩa phần mở rộng tên miền

Ỹ nghĩa phần mở rộng tên miền

1. Ỹ nghĩa của những “đuôi” tên miền phổ biến

 

.com: Là kí hiệu viết tắt của từ “Commercial”, nghĩa là thương mại.

Là phần mở rộng tên miền phổ biến nhất thế giới hiện nay. Hầu hết các doanh nghiệp đều mong muốn đăng ký tên miền loại này bởi vì nó khẳng định vị thế cao của doanh nghiệp trên mạng Internet.

.net: Viết tắt của từ “Network”, nghĩa là mạng lưới.
Thường được sử dụng bởi các nhà cung cấp dịch vụ Internet, các công ty kinh doanh website, thiết kế website và các tổ chức khác có liên hệ trực tiếp đến hạ tầng Internet. Ngoài ra, các công ty cũng thường chọn tên miền .NET cho các website trên mạng Intranet.

.org: Viết tắt của từ “Organization”, có nghĩa là tổ chức.
Thường được sử dụng bởi các tổ chức phi lợi nhuận và các tổ chức liên kết thương mại.

.info: Viết tắt của từ “Information”, nghĩa là thông tin. Thuờng được đặt tên cho các trang web “tài nguyên” có uy tín và là dấu hiệu nhận biết một trang web tài nguyên. Đây cũng là phần mở rộng phổ biến nhất ngay sau các loại tên miền .COM, .NET, .ORG.

.vn: Được hiểu là viết tắt của “Việt Nam”, là tên miền quốc gia Việt Nam.
Tên miền này được khuyến khích sử dụng cho các doanh nghiệp trong nước. Nó có sức mạnh bảo vệ thương hiệu và khẳng định uy tín trên Internet với khách hàng. Thường thì các doanh nghiệp Việt Nam luôn mong muốn được sở hữu tên miền có đuôi .COM và .VN.

.name: Nghĩa là tên, là một loại tên miền đặc biệt chỉ sử dụng cho các cá nhân.
Nó thường được sử dụng để mọi người dễ nhớ địa chỉ email hoặc website cá nhân của một người nào đó và thường trình bày những hình ảnh hay các thông tin cá nhân về người này.

Chọn phần mở rộng tên miền

Chọn phần mở rộng tên miền

2. Ý nghĩa phần mở rộng một số tên miền khác

 

.biz: Đây là cách đọc của từ “Business”, tức là thương mại, thường dùng cho các trang web nhỏ để kinh doanh

.pro: Là viết tắt của từ “Professional”, tức là chuyên nghiệp. Tên miền cho các tổ chức nghề nghiệp

.mobi: Viết tắt của “Mobile”, Là di động. Tên miền sử dụng trong lĩnh vực điện thoại, di động

.tel: Tên miền sử dụng trong lĩnh vực danh bạ điện thoại trực tuyến

.xxx: Tên miền sử dụng cho các website có nội dung người lớn

.co: Tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của Colombia, co chữ viết tắt của “Company” (công ty), thường được sử dụng thay thế tên miền .com

.in: Tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của Ấn Độ, in chữ viết tắt của “Internet” (mạng), thường được sử dụng cho các trang web hoạt động về dịch vụ mạng, công nghệ mạng

.tv: Tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của đảo Tuvalu, tv chữ viết tắt của “Television”, nên thường được sử dụng cho các website hoạt động về dịch vụ truyền hình, truyền thông

.ws: Tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của Samoa, ws là chữ viết tắt của từ “Website”, thường được sử dụng cho cá nhân hoặc tổ chức

.asia:Tên miền của khối Châu Á

.eu: Tên miền của khối liên minh Châu Âu

.me: Tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của Montenegro, “Me” trong tiếng Anh nghĩa là tôi, thường được dùng cho website cá nhân

.us: Tên miền của nước Mỹ, “Us” trong tiếng Anh nghĩa là của chúng tôi, thường được dùng cho các website cá nhân hoặc tổ chức

.bz: Tên miền của quốc gia Belize, giờ đây thường được đăng ký bởi các doanh nghiệp nhỏ khi họ không thể mua được các tên miền .BIZ.

.edu: Viết tắt của “Education” nghĩa là giáo dục, được sử dụng với các trang web về đào tạo, giáo dục

Các loại phần mở rộng tên miền

Các loại phần mở rộng tên miền

3. Ý nghĩa của một số tên miền quốc gia Việt Nam

 

.vn: Tên miền dùng cho website cá nhân hoặc tổ chức

.com.vn:Tên miền giành cho Website thương mại.

.net.vn: Tên miền các công ty về Network hay nhà cung cấp dịch vụ mạng

.org.vn: Tên miền dùng cho chính phủ hay các tổ chức , nhóm

.gov.vn: Tên miền dùng cho chính phủ (chỉ có đơn vị trực thuộc nhà nước được phép đăng ký)

.info.vn: Tên miền Website thông tin

.edu.vn: Tên miền lĩnh vực giáo dục (cá nhân hoặc tổ chức được đăng ký)

.name.vn: Tên miền sử dụng cho các trang cá nhân

.pro.vn: Tên miền cho các tổ chức nghề nghiệp

.health.vn: Tên miền Website về sức khỏe, y tế

.biz.vn: Tên miền dùng cho thương mại trực tuyến (ý nghĩa giống .com.vn)

.int.vn: Tên miền Website giành cho các tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam

.ac.vn: Tên miền sử dụng cho các tổ chức hoạt động nghiên cứu

.Tên thành phố.vn: Tên miền địa giới hành chính, giành cho mọi cá nhân hoặc tổ chức.

VD: .hanoi.vn ; .danang.vn; .thanhphohochiminh.vn …

Trên đây là một số phần mở rộng tên miền phổ biến, ngoài ra còn rất rất nhiều phần mở rộng tên miền khác nữa như: Phần mở rộng của các quốc gia, phần mở rộng của lĩnh vực, nghề nghiệp… Bạn có thể tìm hiểu thêm, nếu bạn mua hết tên miền của bạn với các phần mở rộng mà CDDOS nêu ở trong bài cũng là đủ dùng rồi !

=> Tham khảo thêm: Cách chọn hosting chất lượngTư vấn thiết kế website.

Phần mở rộng tên miền có ỹ nghĩa gì? Từ ỹ nghĩa đó CDDOS.NET giúp bạn tìm được tên miền phù hợp nhất với hoạt động kinh doanh của bạn.

SHARE THIS POST

Leave your comment